sâu xa

Học thuật
Thân thiện
sâu xa

Tư tưởng sâu xa không thể hiện bằng một hình ảnh đơn giản.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức độ rất sâu, khó nhận thấy hoặc khó hiểu ngay được; chiều sâu về nội dung, ý nghĩa: "sâu xa" dùng để miêu tả những điều không chỉbề mặt, dễ thấy, ẩn chứa bên trong những tầng ý nghĩa, nguyên nhân hoặc cảm xúc phức tạp, thâm thúy.
    • ảnh hưởng hoặc tác động lâu dài, rộng lớn: Chỉ những vấn đề, hệ quả tính chất căn nguyên, gốc rễ lan tỏa mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế thật sâu xa. (Nguyên nhân không đơn giản, nằmnhững vấn đề cốt lõi, phức tạp bên trong hệ thống.)
    • Anh ấy người tư tưởng sâu xa, ít khi bộc lộ hết suy nghĩ của mình. (Suy nghĩ của anh ấy thâm thúy, chiều sâu, không dễ hiểu ngay.)
    • Tình cảm của dành cho quê hương thật sâu xa. (Tình cảm đó không chỉ bề nổi còn thắm thiết, bền chặt đầy đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân tích, bình luận: Thường dùng để nhấn mạnh tính chất phức tạp, cốt lõi của một vấn đề xã hội, tâm lý hoặc triết học.
    • Phải tìm hiểu những nguyên nhân sâu xa đằng sau hành vi bạo lực đó. (Cần tìm hiểu những lý do gốc rễ, tiềm ẩn, không phải lý do bề mặt.)
  • Dùng trong văn chương, nghệ thuật: Miêu tả ý tứ, tâm trạng hoặc thông điệp ẩn chứa nhiều tầng lớp.
    • Tác phẩm của ông chứa đựng những triết lý sâu xa về cuộc đời. (Các triết lý không hiển lộ rõ ràng đòi hỏi sự suy ngẫm, khám phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Sâu sắc (tính từ): Cũng chỉ chiều sâu về tư tưởng, tình cảm, nhưng thường thiên về mức độ mãnh liệt, thấm thía hơn tính chất ẩn tàng. "Sâu xa" "sâu sắc" có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Lời khuyên sâu sắc. (Lời khuyên thấm thía, ý nghĩa.)
  • Thâm thúy (tính từ): Chỉ sự sâu sắc, tinh tế thường hàm chứa trí tuệ (thường dùng cho lời nói, ý tưởng).
  • Căn nguyên (danh từ): Nguyên nhân gốc rễ, sâu xa của một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Thâm sâu: (Văn chương) rất sâu, sâu thẳm.
  • Căn cơ: nền tảng, gốc rễ vững chắc (thường dùng cho kiến thức, kỹ năng).
  • Nguồn cơn: Nguyên nhân sâu xa (thường dùng cho những sự việc không hay).
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: Thiếu chiều sâu trong suy nghĩ, hiểu biết.
  • Hời hợt: Qua loa, chỉbề mặt, không đi vào bản chất.
  • Bề nổi: Chỉ những biểu hiện bên ngoài, dễ thấy.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gốc rễ sâu xa: Chỉ nguyên nhân hoặc nguồn gốc đã tồn tại từ lâu rất khó thay đổi.
    • Những tập tục ấy gốc rễ sâu xa trong văn hóa dân tộc.
  • Ý tại ngôn ngoại (Thành ngữ Hán Việt): Ý ở ngoài lời, hàm ý sâu xa. Có thể dùng để giải thích cho một lời nói ý nghĩa "sâu xa".
    • Câu thơ giản dị nhưng ý tại ngôn ngoại, thật sâu xa.
sâu xa

Tư tưởng sâu xa không thể hiện bằng một hình ảnh đơn giản.

  1. Nh. Sâu, ngh.5. Tư tưởng sâu xa.

Từ gần giống